炫示
huyễn kì
Hán Việt: huyễn kì · Pinyin: xuàn shì
Tổng quan
動 khoe khoang; khoe khoang tài cán của mình。故意在人面前顯示(自己的長處)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 khoe khoang; khoe khoang tài cán của mình。故意在人面前顯示(自己的長處)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在他人面前誇耀自己。如:「他那老愛炫示的個性,真讓人受不了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓夸耀或显示自己的长处。炫,通"衒"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓夸耀或显示自己的长处。炫,通"衒"。
Eng
- Cihui 炫示 xuànshì v. show off; display