炭墼

tàn jīthán kích

Hán Việt: thán kích · Pinyin: tàn jī

Tổng quan

KÍCH, KỊ than cục; than tổ ong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用炭末捣制成的圆柱状燃料。制法似土墼,故名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用炭末和泥土擣緊所製成的圓柱狀燃料,可用來燃燒取暖。制法似土墼,因此得名。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.諸色雜貨》:「供香餅炭墼,并挑擔賣油。」

Cấu tạo: 炭 (thán) + 墼 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viên than
  • VietPhrases than tổ ong
  • Biên soạn lumps made of charcoal powder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用炭末和泥土擣緊所製成的圓柱狀燃料,可用來燃燒取暖。制法似土墼,因此得名。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.諸色雜貨》:「供香餅炭墼,并挑擔賣油。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用炭末捣制成的圆柱状燃料。制法似土墼,故名。

Eng

  • Cihui 炭墼 ànjī n. lumps made of charcoal powder

Từ liên quan

Gần nghĩa

炭化 · 炭氣 · 炭焙 · 炭画 · 炭畫 · 炭疽 · 炭盆 · 炭精