墼
kích
Hán Việt: kích · Pinyin: jí
Tổng quan
ạch mộc.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | kích |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | kat |
| Nhật Bản | KEKI |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kek |
| Phản thiết | 古歷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thổ kích} [土墼] ngói mộc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「炭墼」、「土墼」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墼 未烧的砖坯 墼jī ⒈土坯。未烧的砖坯土~。 ⒉像砖坯的东西炭~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) unfired brick|(bound form) briquette (made of coal etc)|Taiwan pr. [ji2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古歷切【集韻】【韻會】吉歷切,𠀤音激。【說文】瓴適也。一曰土墼,未燒塼坯。本作墼。
Thuyết Văn
令適也。 一曰未燒者。 从土。毄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瓦部甓下曰。令甓也。按令甓卽令適也。甓適墼三字同韵。釋宫曰。瓴甋謂之甓郭云。㼾甎也。陳風。中唐有甓。傳曰。甓、令適也。字作令適、零嫡二音。加瓦者俗字也。㼾甎亦皆俗字。甎古衹作專。如斯干傳曰。瓦、紡專也。寸部專下曰。一曰紡專也。皆可證。陸德明云。字林作塼。此許、吕各因時作字書之例。許意在存古。吕意在宜今也。韋注吳語曰。員曰囷。方曰鹿。然則鹿專者、言其方正也。亦曰墼。 者各本作也。今依玉篇正。韵會作未燒磚也。燒謂入於匋。匋、瓦器竈也。上文一義謂已燒之專曰墼。此一義謂和水土入模笵中而成者曰墼。別於凷而未經匋竈也。喪服柱楣注。屋下累墼爲之。此必未燒者也。枕凷則未墼者也。厽部垒下曰。墼也。葢亦謂未燒者。今俗語謂未燒者曰土墼。 古厯切。十六部。
【墼】 (kích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 毄 (kích) Nghĩa: lệnh (Mệnh lệnh) thích (Đi đến. Như {thích T) vậy。 Một thuyết khác vị (Chi {Vị) thiêu (Đốt. Như {thiêu hươn) là Một thuyết khác: 未燒者
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡐊 · 𡒼 · 𤮛