炭敬
thán kính
Hán Việt: thán kính · Pinyin: tàn jìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時外官在冬季餽送銀兩給京官,稱為「炭敬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时外官在冬季馈赠京官的银钱。多作贿赂用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时外官在冬季馈赠京官的银钱。多作贿赂用。
Hán Việt: thán kính · Pinyin: tàn jìng