炭火

tàn huǒ thán hỏa

Hán Việt: thán hỏa · Pinyin: tàn huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (thán) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒炭所生的火焰。如:「在郊外烤肉之後,得將炭火熄滅,以免造成火災。」《醒世姻緣》第九七回:「問是感得甚病。回說是被炭火所傷,不能穿得衣服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燃烧的炭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.燃烧的炭。

Eng

  • Cihui 炭火 ànhuǒ* n. 1. charcoal fire 2. <coll.> coal fire

ja

  • JMdict charcoal fire