炭疽
thán thư
Hán Việt: thán thư · Pinyin: tàn jū
Tổng quan
(y học) bệnh than | (lâm nghiệp) bệnh thán thư | bệnh loét
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) bệnh than | (lâm nghiệp) bệnh thán thư | bệnh loét
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急性传染病。马﹑牛﹑绵羊等家畜和人都能感染,病原体是炭疽杆菌。病畜的症状是发高热,痉挛,口和肛门出血,胸部﹑颈部或腹部肿胀。人感染后,发生脓疱﹑水肿或痈,也能侵入肺或胃肠。家畜的炭疽病有的地区叫癀病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.急性传染病。马﹑牛﹑绵羊等家畜和人都能感染,病原体是炭疽杆菌。病畜的症状是发高热,痉挛,口和肛门出血,胸部﹑颈部或腹部肿胀。人感染后,发生脓疱﹑水肿或痈,也能侵入肺或胃肠。家畜的炭疽病有的地区叫癀病。
Eng
- CC-CEDICT (medicine) anthrax|(horticulture) anthracnose; canker
- Cihui (medicine) anthrax; (horticulture) anthracnose; canker
ja
- JMdict anthrax