炭頭

thán đầu

Hán Việt: thán đầu

Tổng quan

THÁN ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Vị tăng trông coi than củi trong ba tháng lạnh tại Thiền viện. STBTTQ q.4 ghi: 預備柴炭、以禦寒事。或化施主、或出公界、須令足用。 Thán đầu chuẩn bị than củi để chống lạnh, hoặc bảo thí chủ cúng, hoặc

Cấu tạo: 炭 (thán) + 头 (đầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vị tăng trông coi than củi trong ba tháng lạnh tại Thiền viện
  • Nguồn khác STBTTQ q
  • Nguồn khác 4 ghi: 預備柴炭、以禦寒事。或化施主、或出公界、須令足用。 Thán đầu chuẩn bị than củi để chống lạnh, hoặc bảo thí chủ cúng, hoặc xuất của thường trụ, cần sắm cho đủ dùng

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像