炮仗
pháo trượng
Hán Việt: pháo trượng · Pinyin: pào zhang
Tổng quan
pháo
Nghĩa
Việt
- Cihui pháo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爆竹。《紅樓夢》第五四回:「幾個人抬著個房子大的炮仗,往城外放去,引了上萬的人跟著瞧去。」也作「炮張」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即爆竹”。
- Tân Hoa Tự Điển 即爆竹”(953页)。
Eng
- CC-CEDICT firecracker
- Cihui 炮仗 àozhang* n. firecracker | Nǐ guònián fàng ∼ le ma? Did you set off firecrackers at the new year? M:¹guà