炮位

pào wèipháo vị

Hán Việt: pháo vị · Pinyin: pào wèi

Tổng quan

ụ súng; vị trí pháo; nơi đặt súng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.火炮安放的位置。 2.爆破作业时,预定的爆炸位置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍事演習或戰鬥時火炮的戰略位置。如:「炮位分布圖屬於國防機密。」

Cấu tạo: 炮 (pháo) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vị trí pháo
  • VietPhrases vị trí pháo; nơi đặt súng
  • Tần suất từ ụ súng; vị trí pháo; nơi đặt súng; vị trí pháo; nơi đặt súng
  • Biên soạn emplacement (of guns)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事演習或戰鬥時火炮的戰略位置。如:「炮位分布圖屬於國防機密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.火炮安放的位置。 2.爆破作业时,预定的爆炸位置。

Eng

  • Cihui 炮位 àowèi* n. emplacement (of guns)
  • Tần suất từ n. emplacement (of guns)

Đức

  • Handedict Stellung

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子