炮位

pào wèi pháo vị

Hán Việt: pháo vị · Pinyin: pào wèi

Tổng quan

ụ súng: vị trí pháo/nơi đặt súng

Cấu tạo: (pháo) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụ súng: vị trí pháo/nơi đặt súng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事演習或戰鬥時火炮的戰略位置。如:「炮位分布圖屬於國防機密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火炮安放的位置; 爆破作业时,预定的爆炸位置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.火炮安放的位置。 2.爆破作业时,预定的爆炸位置。

Eng

  • Cihui 炮位 àowèi* n. emplacement (of guns)