炮兵
pháo binh
Hán Việt: pháo binh · Pinyin: pào bīng
Tổng quan
pháo binh
以火炮和战术导弹为基本装备的陆军兵种。具有强大的火力和较高的机动能力,是陆军的主要火力突击力量。在合同作战中,主要用于支援、掩护步兵和坦克部队的作战行动,并与其他军兵种协同作战。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lính sử dụng súng lớn bắn xa.; (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh (quân sự) pháo, pháo binh, khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh; lính pháo binh , pháo thủ; pháo binh; Tính sử dụng súng lớn bắn xa
- Biên soạn artillery; artillerymen M:²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以火炮和战术导弹为基本装备的陆军兵种。具有强大的火力和较高的机动能力,是陆军的主要火力突击力量。在合同作战中,主要用于支援、掩护步兵和坦克部队的作战行动,并与其他军兵种协同作战。
- Kaggle Zh-Vi artillerist
Eng
- Cihui artillery soldier; gunner
- Tần suất từ n. artillery; artillerymen M:²wèi
Đức
- Handedict Artillerist
other
- Nguồn khác Lính sử dụng súng lớn bắn xa