炮兵
pháo binh
Hán Việt: pháo binh · Pinyin: pào bīng
Tổng quan
lính pháo binh | pháo thủ ính sử dụng súng lớn bắn xa. pháo binh pháo binh ☆Lính sử dụng súng lớn bắn xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui lính pháo binh | pháo thủ ính sử dụng súng lớn bắn xa. pháo binh pháo binh ☆Lính sử dụng súng lớn bắn xa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以火炮和战术导弹为基本装备的陆军兵种。具有强大的火力和较高的机动能力,是陆军的主要火力突击力量。在合同作战中,主要用于支援、掩护步兵和坦克部队的作战行动,并与其他军兵种协同作战。
Eng
- CC-CEDICT artillery soldier|gunner
- Cihui artillery soldier; gunner