炮格
pháo cách
Hán Việt: pháo cách · Pinyin: pào gé
Tổng quan
ên một hình phạt thảm khốc của vua Trụ. Nhà vua cho đốt lửa, bắc một cây cột sắt bên trên, bắt tội nhân đi trên cột sắt, tội nhân bị bỏng chân ngã xuống đống lửa, bị nướng chết. bào cách bào cách ☆Tên một hình phạt thảm khốc của vua Trụ. Nhà vua cho đốt lửa, bắc một cây cột sắt bên trên, bắt tội nhân đi trên cột sắt, tội nhân bị bỏng chân ngã xuống đống lửa, bị nướng chết. bào cách (dùng sắt nung…
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một hình phạt thảm khốc của vua Trụ. Nhà vua cho đốt lửa, bắc một cây cột sắt bên trên, bắt tội nhân đi trên cột sắt, tội nhân bị bỏng chân ngã xuống đống lửa, bị nướng chết. bào cách bào cách ☆Tên một hình phạt thảm khốc của vua Trụ. Nhà vua cho đốt lửa, bắc một cây cột sắt b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代一種刑法。用燒紅的鐵器灼燙身體。《史記.卷三.殷本紀》:「百姓怨望而諸侯有畔者,於是紂乃重刑辟,有炮格之法。」裴駰集解引《列女傳》:「膏銅柱,下加之炭,令有罪者行焉,輒墮炭中,妲己笑,名曰炮格之刑。」也作「炮烙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"炮烙"。
Eng
- Cihui 炮格 áogé n. <trad.> a kind of cruel punishment