炮耳

pào ěr pháo nhĩ

Hán Việt: pháo nhĩ · Pinyin: pào ěr

Tổng quan

quai pháo | phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc

Cấu tạo: (pháo) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quai pháo | phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc

Eng

  • CC-CEDICT trunnion|protrusions on either side of a cannon facilitating mounting and vertical pivot
  • Cihui trunnion; protrusions on either side of a cannon facilitating mounting and vertical pivot