炮船
pháo thuyền
Hán Việt: pháo thuyền · Pinyin: pào chuán
Tổng quan
àu thuyền có gắn súng đại bác. pháo thuyền pháo thuyền ☆Tàu thuyền có gắn súng đại bác.
Nghĩa
Việt
- Cihui àu thuyền có gắn súng đại bác. pháo thuyền pháo thuyền ☆Tàu thuyền có gắn súng đại bác.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"炮船"; 装有火炮的兵船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"炮船"。 2.装有火炮的兵船。