炮号

pháo hào

Hán Việt: pháo hào

Tổng quan

ự thông báo tin tức hoặc ra lệnh bằng cách bắn súng. pháo hiệu pháo hiệu ☆Sự thông báo tin tức hoặc ra lệnh bằng cách bắn súng.

Cấu tạo: (pháo) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự thông báo tin tức hoặc ra lệnh bằng cách bắn súng. pháo hiệu pháo hiệu ☆Sự thông báo tin tức hoặc ra lệnh bằng cách bắn súng.