炮製

páo zhì pháo chế

Hán Việt: pháo chế · Pinyin: páo zhì

Tổng quan

bào chế | phát minh | ngụy tạo | sản xuất | chế biến | chế biến và xử lý (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: (pháo) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bào chế | phát minh | ngụy tạo | sản xuất | chế biến | chế biến và xử lý (y học cổ truyền Trung Quốc)
  • Cihui bào chế bào chế ☆Sao nướng, chế các vị thuốc — Ngày nay Bào chế là chế tạo các loại thuốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用火煉藥,去其偏性,使成精品,以加強療效。也作「炮煉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用火制、水制或水火共制等方法将中草药原料加工成药物; 制造;编造如法炮制|炮制谣言。

Eng

  • CC-CEDICT to concoct|to invent|to fabricate|to produce|to process|processing and curing (Chinese medicine)
  • Cihui to concoct; to invent; to fabricate; to produce; to process; processing and curing (Chinese medicine)

ja

  • JMdict processing (in Chinese herbal medicine)