炮轟
pháo oanh
Hán Việt: pháo oanh · Pinyin: pào hōng
Tổng quan
ném bom | thả bom | (nghĩa bóng) chỉ trích | phê bình mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui ném bom | thả bom | (nghĩa bóng) chỉ trích | phê bình mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.激烈的轟炸。如:「金門曾經受到共軍的猛烈炮轟。」 2.形容言語的強烈抨擊。如:「立委們強烈炮轟那位失職的官員。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炮击:~敌前沿阵地丨;~官僚主义。
Eng
- CC-CEDICT to bombard|to bomb|(fig.) to criticize|to roast
- CC-CEDICT variant of 炮轟|炮轰[pao4 hong1]
- Cihui to bombard; to bomb; (fig.) to criticize; to roast