炮銃
pháo súng
Hán Việt: pháo súng · Pinyin: pào chòng
Tổng quan
pháo
Nghĩa
Việt
- Cihui pháo。爆竹。
- Cihui pháo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爆竹的俗稱。如:「逢年過節,小孩子最喜歡在戶外放炮銃。」也作「炮竹」。
Eng
- Cihui 炮銃 àochong n. <topo.> firecracker M:²zhī