chòng súng

Hán Việt: súng · Pinyin: chòng

Tổng quan

Âm Nôm

銃子 · 火銃 · 炮銃 · 銃手 · 銃槍 · 銃炮 · 銃砲 · 土銃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchòng
Hán Việtsúng
Quảng Đôngcung1
Mân Namtshìng
Nhật BảnTSUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổchjungh
Phản thiết充仲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lỗ rìu búa để cho cán vào. Cái súng (vũ khí đời xưa). Như {điểu súng} [鳥銃].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: súng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: súng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.斧頭上裝柄的部分。《集韻.去聲.送韻》:「銃,斧穿也。」 2.武器名。舊式的一種槍械火器。如:「鳥銃」。《元史.卷一四五.達禮麻識理傳》:「糾集丁壯苗軍,火銃什伍相聯。」

Eng

  • CC-CEDICT ancient firearm|gun

ja

  • JMdict gun|firearm|small arms (e.g. rifle, pistol, etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】充仲切,音𣑁。【玉篇】銎也。【集韻】斧穿也。 又【字彙補】銃䨻,蜀語也。見黃山谷集。 又【集韻】昌六切,音俶。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 铳 · 铳 · 铳