炮釺

pào qiān

Pinyin: pào qiān

Tổng quan

mũi khoan | khoan búa để khoan xuyên đá | giống như 釺子|钎子 mũi khoan。釺子:在岩石上鑿孔的工具,用六角、八角或圓形的鋼棍製成,有的頭上有刃,用壓縮空氣旋轉的釺子當中是空的。也叫炮釺。

Cấu tạo: (pháo) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi khoan | khoan búa để khoan xuyên đá | giống như 釺子|钎子 mũi khoan。釺子:在岩石上鑿孔的工具,用六角、八角或圓形的鋼棍製成,有的頭上有刃,用壓縮空氣旋轉的釺子當中是空的。也叫炮釺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即钎子。在岩石上钻凿孔眼的工具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即钎子。在岩石上钻凿孔眼的工具。

Eng

  • CC-CEDICT a drill|a hammer drill for boring through rock|same as 釺子|钎子
  • Cihui a drill; a hammer drill for boring through rock; same as 釺子|钎子