炮門

pháo môn

Hán Việt: pháo môn

Tổng quan

lỗ châu mai lỗ châu mai (hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu), (sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)

Cấu tạo: (pháo) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ châu mai lỗ châu mai (hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu), (sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.炮的口徑,稱為「炮門」。 2.設於城壘或艦艇的發炮口。