炯心
quýnh tâm
Hán Việt: quýnh tâm · Pinyin: jiǒng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光明磊落的心地。唐.李白〈感興〉詩六首之五:「高節不可奪,炯心如凝丹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚的心;光明的心地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚的心;光明的心地。
Eng
- Cihui 炯心 iǒngxīn n. clear conscience