bǐng bỉnh

Hán Việt: bỉnh · Pinyin: bǐng

Tổng quan

sáng rực rỡ chói lọi

炳文 · 炳烛 · 炳焕 · 炳然 · 炳耀 · 炳著 · 炳蔚 · 炳1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐng
Hán Việtbỉnh
Quảng Đôngbing2
Mân Nampíng
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổpiengx
Phản thiết陂病切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tỏ rõ. Như {bỉnh nhiên} [炳然] rõ vậy, {bỉnh bỉnh} [炳炳] rờ rỡ, rõ rệt. Văn minh. $ Cũng đọc là chữ {bính}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đèn đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn [Eng: lighthouse, lantern, lighting, lamp-wick, to light candle]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bỉnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bính Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 顯著、光明。如:「功業彪炳」。《易經.革卦.象曰》:「大人虎變,其文炳也。」《文選.班固.寶鼎詩》:「寶鼎見兮色紛縕,煥其炳兮被龍文。」 [副] 明白。《漢書.卷三六.楚元王傳》:「決斷狐疑,分別猶豫,使是非炳然可知。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「三乘佛家滯義,支道林分判,使三乘炳然。」 [動] 持拿、執握。通「秉」。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「古人思炳燭夜遊,良有以也。」《文選.謝惠連.雪賦》:「燎薰鑪兮炳明燭,酌桂酒兮揚清曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炳 (形声。从火,丙声。本义光明,明亮) 同本义 炳,明也。--《说文》 其文炳也。--《易·革》 炳炳,明也。--《广雅》 大汉之文章炳然与三代同风 。--班固《两都赋》 又如炳著(光明显著);炳焕(光明显耀);炳映(光芒照耀);炳然(光明、明白的样子);炳耀(光耀明亮) 显著;明显;昭著 炳 点燃 古人思炳烛夜游。--《与吴质书》 炳烛之明,熟与昧行乎。--刘向《说苑》 又如炳烛(点燃烛火以照明) 显示,显现 炳 bǐng光辉;显著彪~千秋。

Eng

  • CC-CEDICT bright|brilliant|luminous

ja

  • JMdict bright|shining|clear|evident

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】兵永切【集韻】【韻會】【正韻】補永切,𠀤音丙。【說文】明也。【玉篇】明著也。【易·革卦】大人虎變,其文炳也。 又【集韻】百猛切,音浜。義同。 又陂病切,音柄。火明也。 又叶彼兩切。【揚子·太𤣥經】彪如在上,天文炳也。鴻文無範,恣意往也。【郭璞·山海經畢方贊】畢方赤文,離精是炳,旱則高翔,鼓翼陽景。景,于兩切。【玉篇】亦作昺。【集韻】或作昞。範字原作艸下𨊠。

Thuyết Văn

朙也。 从火。丙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易曰。大人虎變。其文炳也。 兵永切。古音在十部。

【炳】 (bỉnh ⟨bính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: Binh vĩnh thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 昺 · 昞 · 㶮 · 昞 · 昺