炳烛

bǐng zhúbỉnh chúc

Hán Việt: bỉnh chúc · Pinyin: bǐng zhú

Tổng quan

dưới ánh nến sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

点燃蜡烛。《说苑·建本》载师旷劝晋平公学习,并说老而好学,如炳烛之明; 炳烛之明,孰与昧行乎?”后以炳烛”比喻好学不倦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

燃燭照明。引喻日夜不輟,好學不倦。漢.劉向《說苑.卷三.建本》:「晉平公問於師曠曰:『吾年七十,欲學恐已暮矣。』師曠曰:『何不炳燭乎?』」也作「秉燭」。

Cấu tạo: 炳 (bỉnh) + 燭 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dưới nến sáng
  • Google Alex v6 thắp nến
  • Tần suất từ dưới ánh nến sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燃燭照明。引喻日夜不輟,好學不倦。漢.劉向《說苑.卷三.建本》:「晉平公問於師曠曰:『吾年七十,欲學恐已暮矣。』師曠曰:『何不炳燭乎?』」也作「秉燭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 点燃蜡烛。《说苑·建本》载师旷劝晋平公学习,并说老而好学,如炳烛之明; 炳烛之明,孰与昧行乎?”后以炳烛”比喻好学不倦。

Eng

  • Cihui by bright candlelight
  • Tần suất từ by bright candlelight

Từ liên quan

Gần nghĩa

炳烛夜游 · 炳文 · 炳焕 · 炳然 · 炳耀 · 炳著 · 炳蔚 · 烛光