炳煥

bǐng huànbỉnh hoán

Hán Việt: bỉnh hoán · Pinyin: bǐng huàn

Tổng quan

sáng ngời và rực rỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鲜明华丽。 2.显着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光彩耀眼。漢.張衡〈東京賦〉:「瑰異譎詭,燦爛炳煥。」晉.張協〈七命〉:「赬素炳煥,枌栱嵯峨。」

Cấu tạo: 炳 (bỉnh) + 煥 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sáng rực rỡ
  • Google Alex v6 tươi sáng
  • Tần suất từ sáng ngời và rực rỡ
  • Biên soạn v.p. <wr.> bright and brilliant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩耀眼。漢.張衡〈東京賦〉:「瑰異譎詭,燦爛炳煥。」晉.張協〈七命〉:「赬素炳煥,枌栱嵯峨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鲜明华丽。 2.显着。

Eng

  • Cihui bright and brilliant
  • Tần suất từ v.p. <wr.> bright and brilliant

Từ liên quan

Gần nghĩa

炳文 · 炳燭 · 炳然 · 炳耀 · 炳著 · 炳蔚 · 煥發 · 煥新