煥

huànhoánNôm hóan

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn · Nôm: hóan

Tổng quan

Sáng sủa, rực rỡ

煥然 · 煥別 · 煥奕 · 煥彰 · 煥揚 · 煥新 · 煥明 · 煥映

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Âm Nômhóan
Quảng Đôngwun6
Mân Namhuàn
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc환
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhuanh
Phản thiết呼玩切
Thanh mẫu曉
Vận換
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng sủa, rực rỡ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hoán dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào) [Eng: ruddy, pink]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 光彩、鮮明、顯露的樣子。如:「煥然一新」、「容光煥發」。晉.潘尼〈安石榴賦〉:「遙而望之,煥若隨珠耀重川。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) shining; glowing; lustrous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:烉【唐韻】呼貫切【廣韻】火貫切【集韻】【韻會】【正韻】呼玩切,𠀤音喚。【說文】火光也。 又【玉篇】明也。【論語】煥乎其有文章。 又叶許縣切,音絢。【徐幹·齊都賦】雕琢有章,灼爛明煥。生民以來,非所視見。【玉篇】亦作奐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 奐 · 烉 · 奐 · 烉 · 焕 · 焕 · 烉 · 焕