炸窩

zhà wō tạc oa

Hán Việt: tạc oa · Pinyin: zhà wō

Tổng quan

vỡ tổ: chạy tán loạn

Cấu tạo: (tạc) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỡ tổ: chạy tán loạn
  • Cihui 1. vỡ tổ (chim hoặc ong vì hoảng sợ mà từ trong tổ bay ra tứ phía)。鳥或蜂群受驚擾從巢里向四處亂飛。 2. chạy tán loạn。比喻許多人由於受驚而亂成一團。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜂或鳥群自巢中驚亂飛散。亦用於比喻人由於受驚嚇而慌亂成一團。

Eng

  • Cihui 炸窩 hàwō v.o. 1. leave a nest/hive when startled 2. scamper; flee in terror