zhá tạc

Hán Việt: tạc · Pinyin: zhá

Tổng quan

chiên ngập dầu (khẩu ngữ) chần (rau củ) cách phát âm ở Đài Loan: [zha4] vụ nổ đánh bom (khẩu ngữ) nổi giận (khẩu ngữ) chạy toán loạn tản ra

炸两 · 炸响 · 炸垮 · 炸市 · 炸开 · 炸弹 · 炸彈 · 炸成

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việttạc
Quảng Đôngzaa3
Mân Namtsà
Nhật BảnAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄚˋ
Hán ngữ Trung cổtrah

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tức nổ. Thuốc đạn nổ mạnh gọi là {tạc đạn} [炸彈]. Đồ ăn nấu dầu. Như {tạc nhục} [炸肉] thịt nấu dầu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種烹飪方法。把食物投入多量的沸油中,直至外皮成金黃色即可撈起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炸 把食物放在滚沸的油锅中熬熟 将旧金属器物加工,使重现光泽 妹妹的项圈我瞧瞧,只怕该炸一炸去了。--《红楼梦》 炸 指物体突然破裂 又如瓶子炸了;爆炸 用炸药、炸弹爆破 炸(煠)zhá将食物放入沸油或沸水里弄熟~饼。~肉丸子。~一~菠菜。 炸zhà ⒈突然破裂爆~。热水瓶~了。 ⒉用炸药、炸弹等爆破董存瑞舍身~碉堡。 ⒊发怒他未听完就~了。

Eng

  • CC-CEDICT to deep fry|(coll.) to blanch (a vegetable)|Taiwan pr. [zha4]
  • CC-CEDICT to burst; to explode|to blow up; to bomb|(coll.) to fly into a rage|(coll.) to scamper off; to scatter

ja

  • JMdict deep-fried

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 煠 · 煠