點兵

diǎn bīng điểm binh

Hán Việt: điểm binh · Pinyin: diǎn bīng

Tổng quan

duyệt binh | (ví) tập hợp lực lượng

Cấu tạo: (điểm) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyệt binh | (ví) tập hợp lực lượng
  • Cihui điểm binh điểm binh ☆Xem xét quân lính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊召集兵士。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「昨夜見軍帖,可汗大點兵。」《三國演義》第一一回:「融教一面點兵,一面差人送書。」

Eng

  • CC-CEDICT to muster troops|(fig.) to gather forces
  • Cihui to muster troops; (fig.) to gather forces