點化

diǎn huà điểm hóa

Hán Việt: điểm hóa · Pinyin: diǎn huà

Tổng quan

biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện | nghĩa bóng: khai sáng | làm sáng tỏ

Cấu tạo: (điểm) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện | nghĩa bóng: khai sáng | làm sáng tỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以法術變化事物。《西遊記》第二一回:「他既奉法旨暗保師父,所以不能現身明顯,故此點化仙莊。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「學生家事雖寒,數千之物還儘可辦。若肯不吝大教,拜迎到家下點化一點化,便是生平願足。」 2.指點教化。《朱子語類.卷一三六.歷代三》:「純夫議論,大率皆只從門前過。資質極平正,點化得,甚次第,不知伊川當時如何不曾點化他。」明.賈仲名《昇仙夢》第四折:「我奉上仙法旨特來點化,先教你為人,後教你成仙。」 3.變化,別出新意。《朱子語類.卷七.小學》:「古人於小學存養已熟,根基已深厚,到大學,只就上面點化出些精彩。」宋.葛立方《韻語陽秋》卷二…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教传说,神仙运用法术使物变化。借指僧道用言语启发人悟道。泛指启发指导。

Eng

  • CC-CEDICT magic transformation performed by Daoist immortal|fig. to reveal|to enlighten
  • Cihui magic transformation performed by Daoist immortal; fig. to reveal; to enlighten