點撥

diǎn bō điểm bát

Hán Việt: điểm bát · Pinyin: diǎn bō

Tổng quan

đưa ra hướng dẫn | đưa ra lời khuyên

Cấu tạo: (điểm) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra hướng dẫn | đưa ra lời khuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指點。《水滸傳》第四一回:「蔡九知府已被瞞過了,卻是我點撥他,教知府先幹了。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「自此程彪、程虎住在汪家,朝夕與汪世雄演習弓馬,點撥鎗棒。」 2.指揮、分派。《水滸傳》第三四回:「叫小卒似總管模樣的,卻穿了足下的衣甲頭盔,騎著那馬,橫著狼牙棒,直奔青州城下,點撥紅頭子殺人。」 3.教唆。《水滸傳》第四一回:「都是黃文炳那廝三回五次,點撥知府,教害二位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指点:他很聪明,一~就通。

Eng

  • CC-CEDICT to give instructions|to give advice
  • Cihui to give instructions; to give advice