點收
điểm thu
Hán Việt: điểm thu · Pinyin: diǎn shōu
Tổng quan
kiểm tra và chấp nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra và chấp nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 查點驗收。如:「你要的貨物與清單均在這裡,麻煩你點收。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接收货物或财产时一件件地查点:按清单~。
Eng
- CC-CEDICT to check sth and accept it
- Cihui to check sth and accept it