點水

diǎn shuǐ điểm thủy

Hán Việt: điểm thủy · Pinyin: diǎn shuǐ

Tổng quan

lướt nhẹ | chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水) | hời hợt

Cấu tạo: (điểm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lướt nhẹ | chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水) | hời hợt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕觸水面。唐.杜甫〈曲江〉詩二首之二:「穿花蛺蝶深深見,點水蜻蜓款款飛。」

Eng

  • CC-CEDICT to skim|lightly touching the water (as the dragonfly in the idiom 蜻蜓點水|蜻蜓点水)|skin-deep
  • Cihui to skim; lightly touching the water (as the dragonfly in the idiom 蜻蜓點水|蜻蜓点水); skin-deep

ja

  • JMdict water jug|pitcher