點燈

diǎn dēng điểm đăng

Hán Việt: điểm đăng · Pinyin: diǎn dēng

Tổng quan

thắp đèn

Cấu tạo: (điểm) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắp đèn
  • Cihui điểm đăng điểm đăng ☆Châm đèn, thắp đèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引火將燈點燃。宋.蘇軾〈次韻定慧欽長老見寄〉詩八首之一:「為鼠常留飯,憐蛾不點燈。」《紅樓夢》第六五回:「賈珍進來,屋裡纔點燈。」

Eng

  • CC-CEDICT to light a lamp
  • Cihui 點燈 iǎn dēng* v.o. light a lamp

ja

  • JMdict lighting (a lamp)|turning on a light