點破

diǎn pò điểm phá

Hán Việt: điểm phá · Pinyin: diǎn pò

Tổng quan

vạch trần bằng vài lời | phơi bày bằng một từ | chỉ ra một cách thẳng thừng

Cấu tạo: (điểm) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạch trần bằng vài lời | phơi bày bằng một từ | chỉ ra một cách thẳng thừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拆穿、揭露。如:「那件祕密被他點破後,班上的人就全都知道了!」 2.毀損、玷汙。宋.范成大《驂鸞錄》:「詩既出,零陵人大以為妄,謂余不合,點破渠鄉曲古蹟。」元.白樸〈醉中天.疑是楊妃在〉曲:「美臉風流殺,叵奈揮毫李白,覷著嬌態,灑松煙點破桃腮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用一两句话揭露真相或隐情:事情不必~,大家心照不宣算了。

Eng

  • CC-CEDICT to lay bare in a few words|to expose with a word|to point out bluntly
  • Cihui to lay bare in a few words; to expose with a word; to point out bluntly