點贊

diǎn zàn điểm tán

Hán Việt: điểm tán · Pinyin: diǎn zàn

Tổng quan

thích | upvote (trên mạng xã hội)

Cấu tạo: (điểm) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích | upvote (trên mạng xã hội)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手机、电脑等在网上点击“赞”的标记表示称赞,也泛指赞扬、支持:很多网民都给这们见义勇为的小伙子点了赞丨为伟大的人民~。

Eng

  • CC-CEDICT to like; to upvote (on social media)
  • Cihui to like; to upvote (on social media)