點醒

diǎn xǐng điểm tỉnh

Hán Việt: điểm tỉnh · Pinyin: diǎn xǐng

Tổng quan

chỉ ra | thu hút sự chú ý của ai đó | khiến ai đó nhận ra điều gì

Cấu tạo: (điểm) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ ra | thu hút sự chú ý của ai đó | khiến ai đó nhận ra điều gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指點明白,使人醒悟。《三國演義》第三○回:「只這兩句言語,點醒許攸;於是許攸逕投曹操。」

Eng

  • CC-CEDICT to point out|to draw sb's attention to sth|to cause sb to have a realization
  • Cihui 點醒 iǎnxǐng r.v. jog the memory; remind gently