为因
vi nhân
Hán Việt: vi nhân
Tổng quan
vì nhân 為因 k. HVVT <từ cổ> bởi vì. “nhân vì: số là, là tại, bởi chưng” . Lành người đến, dữ người dang, yêu xạ vì nhân mùi có hương. (Bảo kính 147.2, 166.4)‖ (Tích cảnh thi 207.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui vì nhân 為因 k. HVVT <từ cổ> bởi vì. “nhân vì: số là, là tại, bởi chưng” . Lành người đến, dữ người dang, yêu xạ vì nhân mùi có hương. (Bảo kính 147.2, 166.4)‖ (Tích cảnh thi 207.1).