為因

vi nhân

Hán Việt: vi nhân

Tổng quan

vì nhân 為因 k. HVVT <từ cổ> bởi vì. “nhân vì: số là, là tại, bởi chưng” [Paulus của 1895: 1164]. Lành người đến, dữ người dang, yêu xạ vì nhân mùi có hương. (Bảo kính 147.2, 166.4)‖ (Tích cảnh thi 207

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因为。

Cấu tạo: 为 (vi) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì nhân 為因 k. HVVT <từ cổ> bởi vì. “nhân vì: số là, là tại, bởi chưng” . Lành người đến, dữ người dang, yêu xạ vì nhân mùi có hương. (Bảo kính 147.2, 166.4)‖ (Tích cảnh thi 207.1)

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍 · 为何