為是

vi thị

Hán Việt: vi thị

Tổng quan

VI THỊ Từ biểu thị quan hệ lựa chọn trong câu nghi vấn. LTNL ghi: 師一日同普化赴施主家齋次,師問:‘毛吞巨海,芥納須彌。為是神通妙用,本體如然?’ Sư một hôm cùng với Phổ Hóa đến nhà thí chủ dự trai tăng, Sư hỏi: Sợi lông nuốt biển cả, hạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抑或; 还是。

Cấu tạo: 为 (vi) + 是 (thị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác LTNL ghi: 師一日同普化赴施主家齋次,師問:‘毛吞巨海,芥納須彌。為是神通妙用,本體如然?’ Sư một hôm cùng với Phổ Hóa đến nhà thí chủ dự trai tăng, Sư hỏi: Sợi lông nuốt biển cả, hạt cải chứa Tu-di
  • Nguồn khác Có phải là thần thông diệu dụng hay bản thể như nhiên?

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍 · 为何