為期

wéi qī vi kì

Hán Việt: vi kì · Pinyin: wéi qī

Tổng quan

(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định) | kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

Cấu tạo: (vi) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định) | kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.作為期限。《詩經.小雅.采綠》:「五日為期,六日不詹。」唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「願以百日為期,必攜杵臼而至,更無他許人。」 2.指時間、期限。如:「為期甚遠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为约定的期限或日期; 从时间﹑期限长短上看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为约定的期限或日期。 2.从时间﹑期限长短上看。

Eng

  • CC-CEDICT (to be done) by (a certain date)|lasting (a certain time)
  • Cihui (to be done) by (a certain date); lasting (a certain time)