為首
vi thủ
Hán Việt: vi thủ · Pinyin: wéi shǒu
Tổng quan
đứng đầu | được dẫn đầu bởi
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng đầu | được dẫn đầu bởi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帶頭、領頭。《三國演義》第五○回:「兩邊五百校刀手擺開,為首大將關雲長。」《紅樓夢》第五二回:「接著又見一個小廝帶著二三十個拿掃帚簸箕的人進來,見了寶玉,都順牆垂手立住,獨那為首的小廝打千兒請了一個安。」也作「為頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓居第一; 领头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓居第一。 2.领头。
Eng
- CC-CEDICT head|be headed by
- Cihui head; be headed by