炼兵

luyện binh

Hán Việt: luyện binh

Tổng quan

ập cho lính chiến đấu quen, giỏi. luyện binh luyện binh ☆Tập cho lính chiến đấu quen, giỏi.

Cấu tạo: (luyện) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ập cho lính chiến đấu quen, giỏi. luyện binh luyện binh ☆Tập cho lính chiến đấu quen, giỏi.