炼师

liàn shīluyện sư

Hán Việt: luyện sư · Pinyin: liàn shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时以某些道士懂得"养生"﹑"炼丹"之法,尊称为"炼师"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

品德高尚、修行精深的道士。唐.李白〈贈嵩山焦鍊師詩.序〉:「嵩丘有神人焦鍊師者,不知何許婦人也。」也作「練師」。

Cấu tạo: 鍊 (luyện) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 煉師 iànshī n. Daoist master M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时以某些道士懂得"养生"﹑"炼丹"之法,尊称为"炼师"。

Eng

  • Cihui 煉師 iànshī n. Daoist master M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

师丈 · 师事 · 师从 · 师伯 · 师傅 · 师兄 · 师公 · 师友