煉焦爐
luyện tiêu lô
Hán Việt: luyện tiêu lô · Pinyin: liàn jiāo lú
Tổng quan
lò chưng cốc
Nghĩa
Việt
- Cihui lò chưng cốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造焦碳的爐。由耐火磚所砌成。爐體下部為蓄熱室,上部為爐室,中間為氣體燃燒室,兩側為碳化室。依使用燃氣種類來分,有單獨使用焦爐煤氣的單式爐和混合高爐煤氣、焦爐煤氣的複式爐。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用烟煤炼制冶金焦炭的炉子。又称焦炉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用烟煤炼制冶金焦炭的炉子。又称焦炉。
Eng
- CC-CEDICT coking furnace
- Cihui coking furnace