熾盛
sí thịnh
Hán Việt: sí thịnh · Pinyin: chì shèng
Tổng quan
bừng cháy (lửa) | mãnh liệt (tức giận, khao khát,...) | thịnh vượng | bùng nổ
Nghĩa
Việt
- Cihui bừng cháy (lửa) | mãnh liệt (tức giận, khao khát,...) | thịnh vượng | bùng nổ
- Cihui xí thịnh xí thịnh ☆Hương vượng mạnh mẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁盛。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「初,北邊自宣帝以來,數世不見煙火之警,人民熾盛,牛馬布野。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 火势猛烈旺盛,也指情感、欲望的强烈炉火炽盛,钢水沸┨冢炽盛的情感; 兴旺繁盛齐心合力事业炽盛。
- Tân Hoa Tự Điển ①火势猛烈旺盛,也指情感、欲望的强烈炉火炽盛,钢水沸┨冢炽盛的情感。②兴旺繁盛齐心合力事业炽盛。
Eng
- CC-CEDICT ablaze (fire)|intense (anger, desire etc)|prosperous|booming
- Cihui 熾盛 hìshèng s.v. 1. flaming; ablaze 2. flourishing
ja
- JMdict vigor (like leaping flames)|liveliness