爛糊
lạn hồ
Hán Việt: lạn hồ · Pinyin: làn hu
Tổng quan
chín nẫu | nấu quá chín
Nghĩa
Việt
- Cihui chín nẫu | nấu quá chín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物極熟爛,如黏糊狀。如:「小嬰兒吃爛糊的東西比較好消化。」「這麵條煮成了爛糊,不好吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很烂(多指食物):老年人吃~的好。
Eng
- CC-CEDICT overripe|overcooked
- Cihui overripe; overcooked