烈婦
liệt phụ
Hán Việt: liệt phụ · Pinyin: liè fù
Tổng quan
nữ anh hùng, nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
Nghĩa
Việt
- Cihui nữ anh hùng, nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古指重义守节的妇女; 特指以死殉节或殉夫的妇女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古指重义守节的妇女。 2.特指以死殉节或殉夫的妇女。
Eng
- Cihui 烈婦 ièfù* n. woman who kills herself after her husband's death or dies to defend her chastity M:ge/¹míng/²wèi