烈性
liệt tính
Hán Việt: liệt tính · Pinyin: liè xìng
Tổng quan
cương cường; can trường. chàng trai can trường.; mãnh liệt; mạnh. rượu mạnh. 烈性炸藥. thuốc nổ mạnh
①性格刚烈~汉子。②性质猛烈~酒ㄧ~炸药。
1.剛烈的性格。也指性格剛烈。三國魏.曹植〈鶡賦〉:「體貞剛之烈性,亮金德之所輔。」 2.性質猛烈。如:「烈性酒」、「烈性炸藥」、「老鼠藥是效果顯著的烈性毒藥,使用時應小心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh
- Cihui dữ dội
- Cihui mãnh liệt
- Cihui độc hại
- Tần suất từ mạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại; liệt tính: cương cường/can trường/mãnh liệt/mạnh; 1. cương cường; can trường. chàng trai can trường. 2. mãnh liệt; mạnh. rượu mạnh. 烈性炸藥. thuốc nổ mạnh.; can trường; mãnh liệt; mạnh
- Biên soạn 烈性 ièxìng* attr. 1. spirited 2. strong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛烈的性格。也指性格剛烈。三國魏.曹植〈鶡賦〉:「體貞剛之烈性,亮金德之所輔。」 2.性質猛烈。如:「烈性酒」、「烈性炸藥」、「老鼠藥是效果顯著的烈性毒藥,使用時應小心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①性格刚烈~汉子。②性质猛烈~酒ㄧ~炸药。
Eng
- Cihui strong; intense; spirited; virulent
- Tần suất từ 烈性 ièxìng* attr. 1. spirited 2. strong
Đức
- Handedict scharf