烈烈轰轰

liè liè hōng hōngliệt liệt oanh oanh

Hán Việt: liệt liệt oanh oanh · Pinyin: liè liè hōng hōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "烈烈火焰炽盛的样子; 轰轰象声词,形容巨大的声响。形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

烈烈:火焰炽盛的样子; 轰轰:象声词,形容巨大的声响。形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容氣勢壯盛,不同凡響。《西遊記》第一二回:「這去玄奘再拜謝恩,在那大街上,烈烈轟轟,搖搖擺擺。你看那長安城裡,行商坐賈、公子王孫、墨客文人、大男小女,無不爭看誇講。」《精忠岳傳》第三八回:「男兒要遂封侯志,烈烈轟轟做一場。」也作「轟轟烈烈」。

Cấu tạo: 烈 (liệt) + 烈 (liệt) + 轟 (oanh) + 轟 (oanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 烈烈火焰炽盛的样子
  • Biên soạn 轰轰象声词,
  • Biên soạn 形容巨大的声响。
  • Biên soạn 形容事业的兴旺。
  • Biên soạn 也形容声势浩大,
  • Biên soạn 气魄宏伟。"}
  • Biên soạn 烈烈轟轟 ièlièhōnghōng v.p. 1. flourishing; prospering 2. imposing; majestic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容声响巨大或火势旺盛。 2.形容气魄雄伟或声势浩大。

Eng

  • Cihui 烈烈轟轟 ièlièhōnghōng v.p. 1. flourishing; prospering 2. imposing; majestic
  • Tần suất từ 烈烈轟轟 ièlièhōnghōng v.p. 1. flourishing; prospering 2. imposing; majestic

Từ liên quan

Gần nghĩa

轰轰烈烈 · 轟轟隨俗 · 烈烈轟轟 · 轟轟鏘鏘 · 轟轟闐闐 · 轟轟隱隱 · 轰轰锵锵 · 轰轰阗阗