烏哺

wū bǔ ô bộ

Hán Việt: ô bộ · Pinyin: wū bǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ô) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on quạ tha mồi về mớm cho mẹ. Chỉ người con có hiếu, biết phụng dưỡng mẹ cha. ô bổ ô bổ ☆Con quạ tha mồi về mớm cho mẹ. Chỉ người con có hiếu, biết phụng dưỡng mẹ cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烏能反哺其母。比喻子女奉養父母。

Eng

  • Cihui 烏哺 ūbǔ id. support one's parents when they get old