乌律卒

ô luật tốt

Hán Việt: ô luật tốt

Tổng quan

Ô LUẬT TỐT Đen thui, đen sì lì, Mô tả con mắt tối đen. HĐNL q.2 ghi: 眼睛乌律卒,面子黑鳞皴。 Con mắt tối đen, gương mặt đen thui.

Cấu tạo: (ô) + (luật) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ô LUẬT TỐT Đen thui, đen sì lì, Mô tả con mắt tối đen. HĐNL q.2 ghi: 眼睛乌律卒,面子黑鳞皴。 Con mắt tối đen, gương mặt đen thui.